
Thông số kỹ thuật
| Chế độ nước: | 3 (Nước tinh khiết, Nước khoáng, Nước nóng (tinh khiết)) |
| Lưu lượng lọc: | 20L/ h (Điều kiện phòng LAB) |
| Số vòi: | 2 |
| Số cấp lọc: | 13 |
| Kiểu lấy nước: | Núm vặn cơ |
| Màng lọc: | RO 100 GPD nhập khẩu Hàn Quốc |
| Hệ thống lọc thô: | Cụm cốc lọc rời (3 lõi: PP 5 micron, Than hoạt tính, PP 1 micron) |
| Các lõi chức năng: | 9 lõi (Mineral Plus, T33, T33 Plus, Maifan, Tourmaline, Hydrogen ORP, Hydrogen Alkaline, Far Infrared, Nano Silver) |
| Hiệu suất lọc: | 55 – 60% (Điều kiện phòng LAB, nhiệt độ 25° C) |
| Bơm: | HEADON tiêu chuẩn Châu Âu |
| Điện áp: | 220V/ 50Hz |
| Công suất làm nóng: | 450 W |
| Dung tích bình nóng: | 1L |
| Nhiệt độ nóng lạnh thực tế: | Nóng 80 – 90°C (Nhiệt độ nước thực tế sẽ phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và thể tích nước lấy ra) |
| Áp lực nước yêu cầu: | 21/414 kPa |
| Chất lượng nước đầu vào: | QCVN 01-1:2018/BYT |
| Chất lượng nước đầu ra: | QCVN 6-1:2010/BYT |
| Kích thước sản phẩm (R x C x S): | 420 x 935 x 330 (mm) |
| Khối lượng sản phẩm: | 23 Kg |
| Màu sắc: | Đen |
| Thương hiệu: | Funiki |
Đang cập nhật

Lò nướng Faster FS OV7080S
Lò nướng Faster FS OV7412MB
Lò vi sóng âm có nướng Chefs 25L EH-MW801B
Lò vi sóng Panasonic 27 lít NN-GF574MYUE
Lò vi sóng có nướng Electrolux EMG25D59EB 25 lít
Máy lọc nước RO Funiki FP204U
Máy lọc nước RO Funiki FP303R
Máy lọc nước Kangaroo 7 Lõi KG09
Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG58A3
Máy lọc nước Kangaroo Hydrogen 10 lõi KGHP10K3
Điều hòa Daikin 2 chiều 9000BTU inverter FTHF25XVMV
Cây nước nóng lạnh Kangaroo KG43
Máy lạnh Sharp Inverter 1 HP AH-XP10BSW
Lò nướng và hấp lắp âm Hafele HO-T60B (535.02.711) 65 lít
Lò nướng lắp âm Hafele HO-K60C (535.62.591) 77 lít
Lò nướng kết hợp vi sóng lắp âm Hafele HCO-8T50A (538.01.431) 50 lít















